TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付诸实施

fùzhūshíshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 付諸實施

Âm Hán Việt PHÓ CHƯ THỰC THI

付诸实施 nghĩa là đưa vào thực tiễn, tiến hành.

Nghĩa của 付诸实施

fùzhūshíshī

PHÓ CHƯ THỰC THIphồn thể 付諸實施
  1. Đưa vào thực tiễn
  2. thành ngữ Tiến hành

Câu hỏi thường gặp

付诸实施 nghĩa là gì?

付诸实施 (fùzhūshíshī) nghĩa là đưa vào thực tiễn, tiến hành.

付诸实施 đọc thế nào?

付诸实施 đọc là fùzhūshíshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 付诸实施 là gì?

Âm Hán Việt của 付诸实施 là "phó chư thực thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.