付诸东流 (fùzhūdōngliú) nghĩa là Công sức đổ sông đổ bể.
付诸东流 đọc thế nào?
付诸东流 đọc là fùzhūdōngliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 付诸东流 là gì?
Âm Hán Việt của 付诸东流 là "phó chư đông lưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.