TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付费

fùfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 付費

Âm Hán Việt PHÓ PHÍ

付费 nghĩa là trả tiền, chi trả chi phí.

Nghĩa của 付费

fùfèi

PHÓ PHÍĐộng từphồn thể 付費
  1. Trả tiền
  2. Chi trả chi phí

Câu hỏi thường gặp

付费 nghĩa là gì?

付费 (fùfèi) nghĩa là trả tiền, chi trả chi phí.

付费 đọc thế nào?

付费 đọc là fùfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 付费 là gì?

Âm Hán Việt của 付费 là "phó phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.