付钱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 付錢
付钱 nghĩa là trả tiền.
Nghĩa của 付钱
fùqián
PHÓ TIỀNĐộng từphồn thể 付錢- Trả tiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 付钱
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 付钱
- 你付钱買这本书了吗? Bạn đã trả tiền quyển sách này à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
付钱 nghĩa là gì?
付钱 (fùqián) nghĩa là trả tiền.
付钱 đọc thế nào?
付钱 đọc là fùqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 付钱 là gì?
Âm Hán Việt của 付钱 là "phó tiền".