TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙乐

xiānyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仙樂

Âm Hán Việt TIÊN NHẠC

仙乐 nghĩa là âm nhạc thiên đường.

Nghĩa của 仙乐

xiānyuè

TIÊN NHẠCDanh từphồn thể 仙樂
  1. Âm nhạc thiên đường

Câu hỏi thường gặp

仙乐 nghĩa là gì?

仙乐 (xiānyuè) nghĩa là âm nhạc thiên đường.

仙乐 đọc thế nào?

仙乐 đọc là xiānyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙乐 là gì?

Âm Hán Việt của 仙乐 là "tiên nhạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.