TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙乡

xiānxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仙鄉

Âm Hán Việt TIÊN HƯƠNG

仙乡 nghĩa là tiên cảnh.

Nghĩa của 仙乡

xiānxiāng

TIÊN HƯƠNGDanh từphồn thể 仙鄉
  1. Tiên cảnh
  2. Tôn kính: quê hương của bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仙乡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

仙乡 nghĩa là gì?

仙乡 (xiānxiāng) nghĩa là tiên cảnh.

仙乡 đọc thế nào?

仙乡 đọc là xiānxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙乡 là gì?

Âm Hán Việt của 仙乡 là "tiên hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.