TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙女棒

xiānnǚbàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN NỮ BỔNG

仙女棒 nghĩa là Pháo hoa que cầm tay.

Nghĩa của 仙女棒

xiānnǚbàng

TIÊN NỮ BỔNGDanh từ
  1. Pháo hoa que cầm tay

Câu hỏi thường gặp

仙女棒 nghĩa là gì?

仙女棒 (xiānnǚbàng) nghĩa là Pháo hoa que cầm tay.

仙女棒 đọc thế nào?

仙女棒 đọc là xiānnǚbàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙女棒 là gì?

Âm Hán Việt của 仙女棒 là "tiên nữ bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.