TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙方儿

xiānfāngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仙方兒

Âm Hán Việt TIÊN PHƯƠNG NHI

仙方儿 nghĩa là đơn thuốc tiên, tiên dược.

Nghĩa của 仙方儿

xiānfāngr

TIÊN PHƯƠNG NHIphồn thể 仙方兒
  1. Đơn thuốc tiên
  2. Tiên dược
  3. Thuốc do tiên nhân kê
  4. Biến thể er hoá của 仙方 (xiānfāng)

Câu hỏi thường gặp

仙方儿 nghĩa là gì?

仙方儿 (xiānfāngr) nghĩa là đơn thuốc tiên, tiên dược.

仙方儿 đọc thế nào?

仙方儿 đọc là xiānfāngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙方儿 là gì?

Âm Hán Việt của 仙方儿 là "tiên phương nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.