仙方儿 (xiānfāngr) nghĩa là đơn thuốc tiên, tiên dược.
仙方儿 đọc thế nào?
仙方儿 đọc là xiānfāngr (pinyin).
Âm Hán Việt của 仙方儿 là gì?
Âm Hán Việt của 仙方儿 là "tiên phương nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.