TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙气

xiānqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仙氣

Âm Hán Việt TIÊN KHÍ

仙气 nghĩa là chất lượng thoát tục.

Nghĩa của 仙气

xiānqì

TIÊN KHÍphồn thể 仙氣
  1. Chất lượng thoát tục
  2. folklore Trung Quốc Một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác

Câu hỏi thường gặp

仙气 nghĩa là gì?

仙气 (xiānqì) nghĩa là chất lượng thoát tục.

仙气 đọc thế nào?

仙气 đọc là xiānqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙气 là gì?

Âm Hán Việt của 仙气 là "tiên khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.