TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙界

xiānjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN GIỚI

仙界 nghĩa là thế giới của tiên, chốn bồng lai.

Nghĩa của 仙界

xiānjiè

TIÊN GIỚIDanh từ
  1. Thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường

Câu hỏi thường gặp

仙界 nghĩa là gì?

仙界 (xiānjiè) nghĩa là thế giới của tiên, chốn bồng lai.

仙界 đọc thế nào?

仙界 đọc là xiānjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙界 là gì?

Âm Hán Việt của 仙界 là "tiên giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.