TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙贝

xiānbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仙貝

Âm Hán Việt TIÊN BỐI

仙贝 nghĩa là bánh gạo.

Nghĩa của 仙贝

xiānbèi

TIÊN BỐIDanh từphồn thể 仙貝
  1. Bánh gạo

Câu hỏi thường gặp

仙贝 nghĩa là gì?

仙贝 (xiānbèi) nghĩa là bánh gạo.

仙贝 đọc thế nào?

仙贝 đọc là xiānbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙贝 là gì?

Âm Hán Việt của 仙贝 là "tiên bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.