Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 5Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng
仝 nghĩa là Biến thể của 同 (tóng) (dùng làm họ và trong tên).
Nghĩa của 仝
tóng
ĐỒNG
Biến thể của 同 (tóng) (dùng làm họ và trong tên)
Câu hỏi thường gặp
仝 nghĩa là gì?
仝 (tóng) nghĩa là Biến thể của 同 (tóng) (dùng làm họ và trong tên).
仝 đọc thế nào?
仝 đọc là tóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 仝 là gì?
Âm Hán Việt của 仝 là "đồng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.