Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 5Mọi âm Hán Việt của chữ: ngật
仡 nghĩa là Dùng trong 仡佬族 (Gēlǎozú), dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu.
Nghĩa của 仡
gē
Dùng trong 仡佬族 (Gēlǎozú), dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu
yì
Mạnh mẽ
Dũng cảm
Câu hỏi thường gặp
仡 nghĩa là gì?
仡 (gē, yì) nghĩa là Dùng trong 仡佬族 (Gēlǎozú), dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu.
仡 đọc thế nào?
仡 đọc là gē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.