代
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰亻弋 Mọi âm Hán Việt của chữ: đại, đời
代 nghĩa là thay thế.
Nghĩa của 代
dài
ĐẠI- Thay thế
- Làm thay cho người khác
- Thế hệ
- Triều đại
- Thời đại
- Giai đoạn
- Kỷ nguyên (lịch sử)
- Đại (địa chất)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 代
Đồng nghĩa
Từ ghép có 代
Thành ngữ có 代
- 世代相传 — Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
- 新陈代谢 — Trao đổi chất (sinh học)
- 取而代之 — Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
- 改朝换代 — Chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới
- 代代相传 — Truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
- 传宗接代 — Nối dõi tông đường
- 越俎代庖 — Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác
- 千秋万代 — Muôn thuở ngàn đời
- 绝代佳人 — Nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng
- 包办代替 — Tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
- 风华绝代 — Phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
- 万代千秋 — Qua vô số thời đại
- 以言代法 — Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
- 分解代谢 — Dị hóa (sinh học)
- 反身代词 — Đại từ phản thân
- 李代桃僵 — Cây mận héo thay cho cây đào
- 能量代谢 — Chuyển hóa năng lượng
- 容华绝代 — Được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ
Câu ví dụ với 代
- 代我向汤姆问好。 Dài wǒ xiàng Tāngmǔ wènhǎo.Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
代 nghĩa là gì?
代 (dài) nghĩa là thay thế.
代 đọc thế nào?
代 đọc là dài (pinyin).
Âm Hán Việt của 代 là gì?
Âm Hán Việt của 代 là "đại".