TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰亻弋 Mọi âm Hán Việt của chữ: đại, đời

代 nghĩa là thay thế.

Nghĩa của 代

dài

ĐẠI
  1. Thay thế
  2. Làm thay cho người khác
  3. Thế hệ
  4. Triều đại
  5. Thời đại
  6. Giai đoạn
  7. Kỷ nguyên (lịch sử)
  8. Đại (địa chất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 代

Đồng nghĩa

Từ ghép có 代

Thành ngữ có 代

  • 世代相传 — Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
  • 新陈代谢 — Trao đổi chất (sinh học)
  • 取而代之 — Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
  • 改朝换代 — Chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới
  • 代代相传 — Truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
  • 传宗接代 — Nối dõi tông đường
  • 越俎代庖 — Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác
  • 千秋万代 — Muôn thuở ngàn đời
  • 绝代佳人 — Nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng
  • 包办代替 — Tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
  • 风华绝代 — Phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
  • 万代千秋 — Qua vô số thời đại
  • 以言代法 — Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
  • 分解代谢 — Dị hóa (sinh học)
  • 反身代词 — Đại từ phản thân
  • 李代桃僵 — Cây mận héo thay cho cây đào
  • 能量代谢 — Chuyển hóa năng lượng
  • 容华绝代 — Được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ

Câu ví dụ với 代

  • 代我向汤姆问好。 Dài wǒ xiàng Tāngmǔ wènhǎo.Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

代 nghĩa là gì?

代 (dài) nghĩa là thay thế.

代 đọc thế nào?

代 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 代 là gì?

Âm Hán Việt của 代 là "đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.