Một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)
Câu hỏi thường gặp
代书 nghĩa là gì?
代书 (dàishū) nghĩa là Viết thay cho ai.
代书 đọc thế nào?
代书 đọc là dàishū (pinyin).
Âm Hán Việt của 代书 là gì?
Âm Hán Việt của 代书 là "đại thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.