代人受过 nghĩa là Chịu trách nhiệm thay cho người khác.
Nghĩa của 代人受过
dàirénshòuguò
ĐẠI NHÂN THỤ QUÁphồn thể 代人受過
Chịu trách nhiệm thay cho người khác
Bị làm kẻ thế tội
Câu hỏi thường gặp
代人受过 nghĩa là gì?
代人受过 (dàirénshòuguò) nghĩa là Chịu trách nhiệm thay cho người khác.
代人受过 đọc thế nào?
代人受过 đọc là dàirénshòuguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 代人受过 là gì?
Âm Hán Việt của 代人受过 là "đại nhân thụ quá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.