TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代名词

dàimíngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代名詞

Âm Hán Việt ĐẠI DANH TỪ

代名词 nghĩa là đại từ, từ đồng nghĩa.

Nghĩa của 代名词

dàimíngcí

ĐẠI DANH TỪDanh từphồn thể 代名詞
  1. Đại từ
  2. Từ đồng nghĩa
  3. Biệt danh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 代名词

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

代名词 nghĩa là gì?

代名词 (dàimíngcí) nghĩa là đại từ, từ đồng nghĩa.

代名词 đọc thế nào?

代名词 đọc là dàimíngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 代名词 là gì?

Âm Hán Việt của 代名词 là "đại danh từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.