TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代字

dàizì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TỰ

代字 nghĩa là Tên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府).

Nghĩa của 代字

dàizì

ĐẠI TỰ
  1. Tên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府)
  2. Tên mã
  3. cũ Đại từ

Câu hỏi thường gặp

代字 nghĩa là gì?

代字 (dàizì) nghĩa là Tên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府).

代字 đọc thế nào?

代字 đọc là dàizì (pinyin).

Âm Hán Việt của 代字 là gì?

Âm Hán Việt của 代字 là "đại tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.