TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代数学

dàishùxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代數學

Âm Hán Việt ĐẠI SỐ HỌC

代数学 nghĩa là đại số.

Nghĩa của 代数学

dàishùxué

ĐẠI SỐ HỌCDanh từphồn thể 代數學
  1. Đại số (như là một nhánh của toán học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 代数学

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

代数学 nghĩa là gì?

代数学 (dàishùxué) nghĩa là đại số.

代数学 đọc thế nào?

代数学 đọc là dàishùxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 代数学 là gì?

Âm Hán Việt của 代数学 là "đại số học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.