TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代数学基本定理

dàishùxuéjīběndìnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代數學基本定理

Âm Hán Việt ĐẠI SỐ HỌC CƠ BẢN ĐỊNH LÝ

代数学基本定理 nghĩa là Định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức).

Nghĩa của 代数学基本定理

dàishùxuéjīběndìnglǐ

ĐẠI SỐ HỌC CƠ BẢN ĐỊNH LÝphồn thể 代數學基本定理
  1. Định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức)

Câu hỏi thường gặp

代数学基本定理 nghĩa là gì?

代数学基本定理 (dàishùxuéjīběndìnglǐ) nghĩa là Định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức).

代数学基本定理 đọc thế nào?

代数学基本定理 đọc là dàishùxuéjīběndìnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 代数学基本定理 là gì?

Âm Hán Việt của 代数学基本定理 là "đại số học cơ bản định lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.