TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代理

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàilǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI LÝ

代理 nghĩa là Đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm.

Nghĩa của 代理

dàilǐ

ĐẠI LÝĐộng từ, Danh từ
  1. Đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm
  2. Làm đại diện hoặc ủy quyền
  3. Thay thế
  4. máy tính Proxy

Từ ghép có 代理

Câu hỏi thường gặp

代理 nghĩa là gì?

代理 (dàilǐ) nghĩa là Đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm.

代理 đọc thế nào?

代理 đọc là dàilǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 代理 là gì?

Âm Hán Việt của 代理 là "đại lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.