代理
giọng máy của trình duyệt
代理 nghĩa là Đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm.
Nghĩa của 代理
dàilǐ
ĐẠI LÝĐộng từ, Danh từ- Đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm
- Làm đại diện hoặc ủy quyền
- Thay thế
- máy tính Proxy
Từ ghép có 代理
Câu hỏi thường gặp
代理 nghĩa là gì?
代理 (dàilǐ) nghĩa là Đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm.
代理 đọc thế nào?
代理 đọc là dàilǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 代理 là gì?
Âm Hán Việt của 代理 là "đại lý".