TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代笔

dàibǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代筆

Âm Hán Việt ĐẠI BÚT

代笔 nghĩa là viết thay, viết thuê.

Nghĩa của 代笔

dàibǐ

ĐẠI BÚTĐộng từ, Danh từphồn thể 代筆
  1. Viết thay
  2. Viết thuê

Câu hỏi thường gặp

代笔 nghĩa là gì?

代笔 (dàibǐ) nghĩa là viết thay, viết thuê.

代笔 đọc thế nào?

代笔 đọc là dàibǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 代笔 là gì?

Âm Hán Việt của 代笔 là "đại bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.