TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代管

dàiguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI QUẢN

代管 nghĩa là quản lý, thay mặt quản lý.

Nghĩa của 代管

dàiguǎn

ĐẠI QUẢNĐộng từ
  1. Quản lý
  2. Thay mặt quản lý
  3. Giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ

Câu hỏi thường gặp

代管 nghĩa là gì?

代管 (dàiguǎn) nghĩa là quản lý, thay mặt quản lý.

代管 đọc thế nào?

代管 đọc là dàiguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 代管 là gì?

Âm Hán Việt của 代管 là "đại quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.