TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代罪

dàizuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TỘI

代罪 nghĩa là chuộc tội.

Nghĩa của 代罪

dàizuì

ĐẠI TỘIĐộng từ
  1. Chuộc tội
  2. Bù đắp cho hành vi sai trái

Từ ghép có 代罪

Câu hỏi thường gặp

代罪 nghĩa là gì?

代罪 (dàizuì) nghĩa là chuộc tội.

代罪 đọc thế nào?

代罪 đọc là dàizuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 代罪 là gì?

Âm Hán Việt của 代罪 là "đại tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.