TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代罪羔羊

dàizuìgāoyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TỘI CAO DƯƠNG

代罪羔羊 nghĩa là kẻ thế tội.

Nghĩa của 代罪羔羊

dàizuìgāoyáng

ĐẠI TỘI CAO DƯƠNGDanh từ
  1. Kẻ thế tội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 代罪羔羊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

代罪羔羊 nghĩa là gì?

代罪羔羊 (dàizuìgāoyáng) nghĩa là kẻ thế tội.

代罪羔羊 đọc thế nào?

代罪羔羊 đọc là dàizuìgāoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 代罪羔羊 là gì?

Âm Hán Việt của 代罪羔羊 là "đại tội cao dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.