TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代考

dàikǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI KHẢO

代考 nghĩa là Thi hộ cho ai đó.

Nghĩa của 代考

dàikǎo

ĐẠI KHẢOĐộng từ, Danh từ
  1. Thi hộ cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

代考 nghĩa là gì?

代考 (dàikǎo) nghĩa là Thi hộ cho ai đó.

代考 đọc thế nào?

代考 đọc là dàikǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 代考 là gì?

Âm Hán Việt của 代考 là "đại khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.