TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代表作

dàibiǎozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BIỂU TÁC

代表作 nghĩa là tác phẩm tiêu biểu.

Nghĩa của 代表作

dàibiǎozuò

ĐẠI BIỂU TÁCDanh từ
  1. Tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)

Câu hỏi thường gặp

代表作 nghĩa là gì?

代表作 (dàibiǎozuò) nghĩa là tác phẩm tiêu biểu.

代表作 đọc thế nào?

代表作 đọc là dàibiǎozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 代表作 là gì?

Âm Hán Việt của 代表作 là "đại biểu tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.