TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代表性

dàibiǎoxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BIỂU TÍNH

代表性 nghĩa là tính đại diện, tiêu biểu, điển hình.

Nghĩa của 代表性

dàibiǎoxìng

ĐẠI BIỂU TÍNHDanh từ
  1. Tính đại diện
  2. Tiêu biểu; điển hình

Câu hỏi thường gặp

代表性 nghĩa là gì?

代表性 (dàibiǎoxìng) nghĩa là tính đại diện, tiêu biểu, điển hình.

代表性 đọc thế nào?

代表性 đọc là dàibiǎoxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 代表性 là gì?

Âm Hán Việt của 代表性 là "đại biểu tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.