TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代表队

dàibiǎoduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代表隊

Âm Hán Việt ĐẠI BIỂU ĐỘI

代表队 nghĩa là đoàn đại biểu.

Nghĩa của 代表队

dàibiǎoduì

ĐẠI BIỂU ĐỘIphồn thể 代表隊
  1. Đoàn đại biểu

Câu hỏi thường gặp

代表队 nghĩa là gì?

代表队 (dàibiǎoduì) nghĩa là đoàn đại biểu.

代表队 đọc thế nào?

代表队 đọc là dàibiǎoduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 代表队 là gì?

Âm Hán Việt của 代表队 là "đại biểu đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.