令人振奋 (lìngrénzhènfèn) nghĩa là truyền cảm hứng, hào hứng.
令人振奋 đọc thế nào?
令人振奋 đọc là lìngrénzhènfèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 令人振奋 là gì?
Âm Hán Việt của 令人振奋 là "lệnh nhân chấn phấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.