TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

令人吃惊

lìngrénchījīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 令人吃驚

令人吃惊 nghĩa là gây sốc, ngạc nhiên.

Nghĩa của 令人吃惊

lìngrénchījīng

phồn thể 令人吃驚
  1. Gây sốc
  2. Ngạc nhiên

Câu hỏi thường gặp

令人吃惊 nghĩa là gì?

令人吃惊 (lìngrénchījīng) nghĩa là gây sốc, ngạc nhiên.

令人吃惊 đọc thế nào?

令人吃惊 đọc là lìngrénchījīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.