TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

令人钦佩

lìngrénqīnpèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 令人欽佩

Âm Hán Việt LỆNH NHÂN KHÂM BỘI

令人钦佩 nghĩa là đáng ngưỡng mộ.

Nghĩa của 令人钦佩

lìngrénqīnpèi

LỆNH NHÂN KHÂM BỘIphồn thể 令人欽佩
  1. Đáng ngưỡng mộ

Câu hỏi thường gặp

令人钦佩 nghĩa là gì?

令人钦佩 (lìngrénqīnpèi) nghĩa là đáng ngưỡng mộ.

令人钦佩 đọc thế nào?

令人钦佩 đọc là lìngrénqīnpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 令人钦佩 là gì?

Âm Hán Việt của 令人钦佩 là "lệnh nhân khâm bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.