TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

令人鼓舞

lìngréngǔwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỆNH NHÂN CỔ VŨ

令人鼓舞 nghĩa là đầy khích lệ, phấn chấn.

Nghĩa của 令人鼓舞

lìngréngǔwǔ

LỆNH NHÂN CỔ VŨ
  1. Đầy khích lệ
  2. Phấn chấn

Câu hỏi thường gặp

令人鼓舞 nghĩa là gì?

令人鼓舞 (lìngréngǔwǔ) nghĩa là đầy khích lệ, phấn chấn.

令人鼓舞 đọc thế nào?

令人鼓舞 đọc là lìngréngǔwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 令人鼓舞 là gì?

Âm Hán Việt của 令人鼓舞 là "lệnh nhân cổ vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.