令慈 nghĩa là Thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính).
Nghĩa của 令慈
lìngcí
LỆNH TỪ
Thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính)
Câu hỏi thường gặp
令慈 nghĩa là gì?
令慈 (lìngcí) nghĩa là Thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính).
令慈 đọc thế nào?
令慈 đọc là lìngcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 令慈 là gì?
Âm Hán Việt của 令慈 là "lệnh từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.