TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

令牌

lìngpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỆNH BÀI

令牌 nghĩa là Thẻ gỗ hoặc kim loại biểu thị quyền lực.

Nghĩa của 令牌

lìngpái

LỆNH BÀIDanh từ
  1. cổ đại Thẻ gỗ hoặc kim loại biểu thị quyền lực
  2. bóng Sắc lệnh
  3. Chỉ thị
  4. tin học Mã thông báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 令牌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 令牌

Câu hỏi thường gặp

令牌 nghĩa là gì?

令牌 (lìngpái) nghĩa là Thẻ gỗ hoặc kim loại biểu thị quyền lực.

令牌 đọc thế nào?

令牌 đọc là lìngpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 令牌 là gì?

Âm Hán Việt của 令牌 là "lệnh bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.