令箭 nghĩa là Cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự).
Nghĩa của 令箭
lìngjiàn
LỆNH TIỄNDanh từ
Cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự)
nghĩa bóng Mệnh lệnh từ cấp trên
Câu hỏi thường gặp
令箭 nghĩa là gì?
令箭 (lìngjiàn) nghĩa là Cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự).
令箭 đọc thế nào?
令箭 đọc là lìngjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 令箭 là gì?
Âm Hán Việt của 令箭 là "lệnh tiễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.