TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

令节

lìngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 令節

Âm Hán Việt LỆNH TIẾT

令节 nghĩa là mùa lễ hội, thời gian hạnh phúc.

Nghĩa của 令节

lìngjié

LỆNH TIẾTphồn thể 令節
  1. Mùa lễ hội
  2. Thời gian hạnh phúc
  3. Nguyên tắc cao quý

Câu hỏi thường gặp

令节 nghĩa là gì?

令节 (lìngjié) nghĩa là mùa lễ hội, thời gian hạnh phúc.

令节 đọc thế nào?

令节 đọc là lìngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 令节 là gì?

Âm Hán Việt của 令节 là "lệnh tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.