以上
HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
以上 nghĩa là Mức đó hoặc cao hơn.
Nghĩa của 以上
yǐshàng
DĨ THƯỢNGDanh từ, Cụm từ- Mức đó hoặc cao hơn
- Số lượng đó hoặc nhiều hơn
- Đã đề cập ở trên
- dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu Xin hết.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以上
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 以上
- 40%以上的学生去读大学。 Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1753097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
以上 nghĩa là gì?
以上 (yǐshàng) nghĩa là Mức đó hoặc cao hơn.
以上 đọc thế nào?
以上 đọc là yǐshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 以上 là gì?
Âm Hán Việt của 以上 là "dĩ thượng".