TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以上

HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ THƯỢNG

以上 nghĩa là Mức đó hoặc cao hơn.

Nghĩa của 以上

yǐshàng

DĨ THƯỢNGDanh từ, Cụm từ
  1. Mức đó hoặc cao hơn
  2. Số lượng đó hoặc nhiều hơn
  3. Đã đề cập ở trên
  4. dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu Xin hết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以上

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 以上

  • 40%以上的学生去读大学。 Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1753097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

以上 nghĩa là gì?

以上 (yǐshàng) nghĩa là Mức đó hoặc cao hơn.

以上 đọc thế nào?

以上 đọc là yǐshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 以上 là gì?

Âm Hán Việt của 以上 là "dĩ thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.