TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以下

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǐxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ HẠ

以下 nghĩa là trở xuống, dưới, dưới đây, sau đây.

Nghĩa của 以下

yǐxià

DĨ HẠDanh từ
  1. Trở xuống, dưới
  2. Dưới đây, sau đây
  3. Mức đó hoặc thấp hơn
  4. Số lượng đó hoặc ít hơn
  5. Những điều sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以下

Trái nghĩa

Từ ghép có 以下

Câu ví dụ với 以下

  • 您无法添加这个句子,因为以下句子已经存在。 Nín wúfǎ tiānjiā zhège jùzi, yīnwèi yǐxià jùzi yǐjīng cúnzài.Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

以下 nghĩa là gì?

以下 (yǐxià) nghĩa là trở xuống, dưới, dưới đây, sau đây.

以下 đọc thế nào?

以下 đọc là yǐxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 以下 là gì?

Âm Hán Việt của 以下 là "dĩ hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.