以下
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
以下 nghĩa là trở xuống, dưới, dưới đây, sau đây.
Nghĩa của 以下
yǐxià
DĨ HẠDanh từ- Trở xuống, dưới
- Dưới đây, sau đây
- Mức đó hoặc thấp hơn
- Số lượng đó hoặc ít hơn
- Những điều sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以下
Trái nghĩa
Từ ghép có 以下
Câu ví dụ với 以下
- 您无法添加这个句子,因为以下句子已经存在。 Nín wúfǎ tiānjiā zhège jùzi, yīnwèi yǐxià jùzi yǐjīng cúnzài.Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
以下 nghĩa là gì?
以下 (yǐxià) nghĩa là trở xuống, dưới, dưới đây, sau đây.
以下 đọc thế nào?
以下 đọc là yǐxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 以下 là gì?
Âm Hán Việt của 以下 là "dĩ hạ".