以人名命名 nghĩa là đặt tên theo người, được đặt tên theo.
Nghĩa của 以人名命名
yǐrénmíngmìngmíng
DĨ NHÂN DANH MỆNH DANH
Đặt tên theo người
Được đặt tên theo
Cùng tên
Câu hỏi thường gặp
以人名命名 nghĩa là gì?
以人名命名 (yǐrénmíngmìngmíng) nghĩa là đặt tên theo người, được đặt tên theo.
以人名命名 đọc thế nào?
以人名命名 đọc là yǐrénmíngmìngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 以人名命名 là gì?
Âm Hán Việt của 以人名命名 là "dĩ nhân danh mệnh danh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.