TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以人废言

yǐrénfèiyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以人廢言

Âm Hán Việt DĨ NHÂN PHẾ NGÔN

以人废言 nghĩa là Bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề.

Nghĩa của 以人废言

yǐrénfèiyán

DĨ NHÂN PHẾ NGÔNCụm từphồn thể 以人廢言
  1. Bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề

Câu hỏi thường gặp

以人废言 nghĩa là gì?

以人废言 (yǐrénfèiyán) nghĩa là Bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề.

以人废言 đọc thế nào?

以人废言 đọc là yǐrénfèiyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 以人废言 là gì?

Âm Hán Việt của 以人废言 là "dĩ nhân phế ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.