TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以便

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ TIỆN

以便 nghĩa là để có thể, nhằm.

Nghĩa của 以便

yǐbiàn

DĨ TIỆNLiên từ
  1. Để có thể
  2. Nhằm
  3. Để

Câu ví dụ với 以便

  • 大家事先要搞好调查研究,把方案设计得周密些,以便少走弯路。 Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.Tatoeba #3709308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

以便 nghĩa là gì?

以便 (yǐbiàn) nghĩa là để có thể, nhằm.

以便 đọc thế nào?

以便 đọc là yǐbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 以便 là gì?

Âm Hán Việt của 以便 là "dĩ tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.