以儆效尤 nghĩa là Để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác.
Nghĩa của 以儆效尤
yǐjǐngxiàoyóu
DĨ CẢNH HIỆU VƯUCụm từ
thành ngữ Để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
Câu hỏi thường gặp
以儆效尤 nghĩa là gì?
以儆效尤 (yǐjǐngxiàoyóu) nghĩa là Để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác.
以儆效尤 đọc thế nào?
以儆效尤 đọc là yǐjǐngxiàoyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 以儆效尤 là gì?
Âm Hán Việt của 以儆效尤 là "dĩ cảnh hiệu vưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.