TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以免

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ MIỄN

以免 nghĩa là để tránh, để không.

Nghĩa của 以免

yǐmiǎn

DĨ MIỄNLiên từ
  1. Để tránh
  2. Để không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以免

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 以免

  • 以免借口 — Loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ

Câu hỏi thường gặp

以免 nghĩa là gì?

以免 (yǐmiǎn) nghĩa là để tránh, để không.

以免 đọc thế nào?

以免 đọc là yǐmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 以免 là gì?

Âm Hán Việt của 以免 là "dĩ miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.