TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以利亚撒

Yǐlìyàsā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以利亞撒

Âm Hán Việt DĨ LỢI Á TÁT

以利亚撒 nghĩa là Eleazar (con trai của Eluid).

Nghĩa của 以利亚撒

Yǐlìyàsā

DĨ LỢI Á TÁTTên riêngphồn thể 以利亞撒tên riêng
  1. Eleazar (con trai của Eluid)

Câu hỏi thường gặp

以利亚撒 nghĩa là gì?

以利亚撒 (yǐlìyàsā) nghĩa là Eleazar (con trai của Eluid).

以利亚撒 đọc thế nào?

以利亚撒 đọc là Yǐlìyàsā (pinyin).

Âm Hán Việt của 以利亚撒 là gì?

Âm Hán Việt của 以利亚撒 là "dĩ lợi á tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.