TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以前

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǐqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ TIỀN

以前 nghĩa là trước đây, trước.

Nghĩa của 以前

yǐqián

DĨ TIỀNDanh từ
  1. Trước đây
  2. Trước
  3. Thuở trước
  4. Cách đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以前

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 以前

  • 我以前在山里。 Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #15
  • 我以前从没见过她。 Tôi chưa từng gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333154
  • 她以前和他住一起。 Cô ấy đã từng sống với hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360006
  • 这里我们以前来过。 Chúng tôi đã từng đến đây rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9012155
  • 以前的人以为地球是平的。 Yǐqián de rén yǐwéi dìqiú shì píng de.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375198
  • 他以前住在这儿。 Tā yǐqián zhù zài zhèr.Anh ấy đã từng sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426893
  • 他以前很早起床。 Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848604
  • 汤姆讲法语好像比以前好。 Dường như Tom nói tiếng Pháp tốt hơn lúc trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5911706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

以前 nghĩa là gì?

以前 (yǐqián) nghĩa là trước đây, trước.

以前 đọc thế nào?

以前 đọc là yǐqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 以前 là gì?

Âm Hán Việt của 以前 là "dĩ tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.