以利亚敬 nghĩa là Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên).
Nghĩa của 以利亚敬
Yǐlìyàjìng
DĨ LỢI Á KÍNHphồn thể 以利亞敬tên riêng
Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên)
Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20
Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong Ma-thi-ơ 1:13
Câu hỏi thường gặp
以利亚敬 nghĩa là gì?
以利亚敬 (yǐlìyàjìng) nghĩa là Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên).
以利亚敬 đọc thế nào?
以利亚敬 đọc là Yǐlìyàjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 以利亚敬 là gì?
Âm Hán Việt của 以利亚敬 là "dĩ lợi á kính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.