nghĩa đen Lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể
Mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng
Câu hỏi thường gặp
以卵击石 nghĩa là gì?
以卵击石 (yǐluǎnjīshí) nghĩa là lấy trứng chọi đá.
以卵击石 đọc thế nào?
以卵击石 đọc là yǐluǎnjīshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 以卵击石 là gì?
Âm Hán Việt của 以卵击石 là "dĩ noãn kích thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.