TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以及

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ CẬP

以及 nghĩa là cũng như, cũng.

Nghĩa của 以及

yǐjí

DĨ CẬPLiên từ
  1. Cũng như
  2. Cũng
  3. Và

Câu hỏi thường gặp

以及 nghĩa là gì?

以及 (yǐjí) nghĩa là cũng như, cũng.

以及 đọc thế nào?

以及 đọc là yǐjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 以及 là gì?

Âm Hán Việt của 以及 là "dĩ cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.