TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以备不测

yǐbèibùcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以備不測

Âm Hán Việt DĨ BỊ BẤT TRẮC

以备不测 nghĩa là Chuẩn bị cho tình huống bất trắc.

Nghĩa của 以备不测

yǐbèibùcè

DĨ BỊ BẤT TRẮCphồn thể 以備不測
  1. Chuẩn bị cho tình huống bất trắc

Câu hỏi thường gặp

以备不测 nghĩa là gì?

以备不测 (yǐbèibùcè) nghĩa là Chuẩn bị cho tình huống bất trắc.

以备不测 đọc thế nào?

以备不测 đọc là yǐbèibùcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 以备不测 là gì?

Âm Hán Việt của 以备不测 là "dĩ bị bất trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.